志得意满[zhì dé yì mǎn] [志 得 意 满]Lưu từKháchoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ); tự mãnChữ trong từ志zhìký hiệu得déđược意yìý tưởng满mǎnlấp đầyTừ cùng chữ:不满bù mǎnHSK 2bực bội充满chōng mǎnHSK 3đầy志愿zhì yuànHSK 3nguyện vọng志愿者zhì yuàn zhěHSK 3tình nguyện viên圆满yuán mǎnHSK 4hài lòng布满bù mǎnHSK 6bao phủ đầy自满zì mǎnHSK 6tự mãn丰满fēng mǎnHSK 7đầy đặn爆满bào mǎnHSK 7đầy kín (rạp hát, sân vận động, phòng gym, v.v.)Xem thêm (3)