装卸工[zhuāng xiè gōng] [装 卸 工]Lưu từKháccông nhân bốc xếp; công nhân bến cảngChữ trong từ装zhuāngcho vào卸xièdỡ工gōngcông việcTừ cùng chữ:打工dǎ gōngHSK 2làm thuê人工rén gōngHSK 3nhân tạo加工jiā gōngHSK 3gia công员工yuán gōngHSK 3nhân viên职工zhí gōngHSK 3nhân viên手工shǒu gōngHSK 4thủ công装修zhuāng xiūHSK 4trang trí装置zhuāng zhìHSK 4lắp đặt装饰zhuāng shìHSK 5trang tríXem thêm (3)