基础设施
[jī chǔ shè shī] [基 础 设 施]
cơ sở hạ tầng
嗯,我们必须尽快完善垃圾分类的基础设施建设。
èn, wǒ men bì xū jǐn kuài wán shàn lā jī fēn lèi de jī chǔ shè shī jiàn shè.Dạ, chúng ta phải nhanh chóng hoàn thiện xây dựng cơ sở hạ tầng phân loại rác.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải城区的基础设施建设越来越完善。
chéng qū de jī chǔ shè shī jiàn shè yuè lái yuè wán shàn.Cơ sở hạ tầng của khu vực đô thị ngày càng hoàn thiện.
那民用基础设施与其他通用系统,又该如何安排过渡?
nà mín yòng jī chǔ shè shī yǔ qí tā tōng yòng xì tǒng, yòu gāi rú hé ān pái guò dù?Vậy cơ sở hạ tầng dân dụng và các hệ thống dùng chung khác nên sắp xếp chuyển đổi thế nào?
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……