XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

心得

[xīn dé] [心 得]

những gì người ta học được (qua kinh nghiệm, đọc sách, v.v.); kiến thức; hiểu biết

在工作或学习中体会到的道理。

同学们在课后积极交流备考高级汉语的心得。

tóng xué men zài kè hòu jī jí jiāo liú bèi kǎo gāo jí hàn yǔ de xīn dé.

Các học viên tích cực trao đổi kinh nghiệm ôn thi tiếng Trung cao cấp sau giờ học.

项、个

落实记录后,在复盘和核对的频次上,你有什么心得可以分享吗?

luò shí jì lù hòu, zài fù pán hé hé duì de pín cì shàng, nǐ yǒu shén me xīn dé kě yǐ fēn xiǎng ma?

Sau khi ghi chép xong, về tần suất rà soát và đối chiếu, cậu có kinh nghiệm gì có thể chia sẻ không?

Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免

他的好心得到了大家的赞扬。

tā de hǎo xīn dé dào le dà jiā de zàn yáng.

Lòng tốt của anh ấy đã nhận được sự khen ngợi của mọi người.

大家轮流发言分享学习心得。

dà jiā lún liú fā yán fēn xiǎng xué xí xīn dé.

Mọi người luân phiên phát biểu chia sẻ kinh nghiệm học tập.