散会
[sàn huì] [散 会]
giải tán cuộc họp; dời họp; xong
妥当,散会后我便把现场记录整理汇总打包传阅过去。
tuǒ dàng, sàn huì hòu wǒ biàn bǎ xiàn chǎng jì lù zhěng lǐ huì zǒng dǎ bāo chuán yuè guò qù.Ổn thỏa, tan họp mình sẽ tổng hợp tài liệu ghi chép tại chỗ rồi gửi sang cho cậu ấy.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪天色已经不早了,要不我们先把今天的方案初稿敲定再散会?
tiān sè yǐ jīng bù zǎo le, yào bù wǒ men xiān bǎ jīn tiān de fāng àn chū gǎo qiāo dìng zài sàn huì?Trời cũng muộn rồi, hay là chúng ta chốt bản thảo phương án hôm nay trước rồi hãy tan họp?
快递员下午到公司时,她正在开会,前台签收后等她散会才转交包裹。
kuài dì yuán xià wǔ dào gōng sī shí, tā zhèng zài kāi huì, qián tái qiān shōu hòu děng tā sàn huì cái zhuǎn jiāo bāo guǒ.Chiều đó, khi nhân viên giao hàng đến công ty, cô ấy đang họp. Lễ tân ký nhận rồi đợi cô ấy họp xong mới chuyển gói hàng cho cô ấy.