人头
[rén tóu] [NHÂN 头]
người; số lượng người; (theo) đầu người
我买的那几只股票跌了近两成,真让人头疼。
wǒ mǎi de nà jǐ zhī gǔ piào diē le jìn liǎng chéng, zhēn ràng rén tóu téng.Mấy mã cổ phiếu mình mua đã giảm gần hai mươi phần trăm, thật là đau đầu.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了午觉睡太久容易让人头昏脑涨。
wǔ jiào shuì tài jiǔ róng yì ràng rén tóu hūn nǎo zhǎng.Ngủ trưa quá lâu dễ khiến người ta đau đầu mệt mỏi.
加班确实让人头疼。你跟家人商量过这件事了吗?
jiā bān què shí ràng rén tóu téng. nǐ gēn jiā rén shāng liáng guò zhè jiàn shì le ma?Tăng ca quả thực khiến người ta đau đầu. Bạn đã bàn bạc chuyện này với người nhà chưa?
Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn