XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

商贩【商販】

[shāng fàn] [商 贩]

thương nhân; người bán hàng rong

做小本买卖的小商人。

清晨的市场上聚集了许多卖菜的小商贩。

qīng chén de shì chǎng shàng jù jí le xǔ duō mài cài de xiǎo shāng fàn.

Chợ sáng sớm tập trung rất nhiều tiểu thương bán rau củ.

那些黑心的商贩谋取了暴利。

nà xiē hēi xīn de shāng fàn móu qǔ le bào lì.

Những kẻ buôn bán vô lương tâm đó đã thu lợi bất chính lớn.

这伙流氓经常在夜市敲诈勒索商贩。

zhè huǒ liú máng jīng cháng zài yè shì qiāo zhà lè suǒ shāng fàn.

Bọn lưu manh này thường xuyên tống tiền tiểu thương ở chợ đêm.

商贩故意抬价卖东西。

shāng fàn gù yì tái jià mài dōng xī.

Người bán cố tình nâng giá bán hàng.