小商贩
[xiǎo shāng fàn] [TIỂU 商 贩]
người buôn bán nhỏ; người bán rong
清晨的市场上聚集了许多卖菜的小商贩。
qīng chén de shì chǎng shàng jù jí le xǔ duō mài cài de xiǎo shāng fàn.Chợ sáng sớm tập trung rất nhiều tiểu thương bán rau củ.
[xiǎo shāng fàn] [TIỂU 商 贩]
người buôn bán nhỏ; người bán rong
清晨的市场上聚集了许多卖菜的小商贩。
qīng chén de shì chǎng shàng jù jí le xǔ duō mài cài de xiǎo shāng fàn.Chợ sáng sớm tập trung rất nhiều tiểu thương bán rau củ.