国际化
[guó jì huà] [国 际 化]
quốc tế hóa; sự quốc tế hóa
学校为未来的国际化发展描绘了一幅清晰的蓝图。
xué xiào wèi wèi lái de guó jì huà fā zhǎn miáo huì le yì fú qīng xī de lán tú.Nhà trường đã vẽ nên một bản thiết kế rõ ràng cho sự phát triển quốc tế hóa trong tương lai.
这座城市对国际化高素质人才的需求正在与日俱增。
zhè zuò chéng shì duì guó jì huà gāo sù zhì rén cái de xū qiú zhèng zài yǔ rì jù zēng.Nhu cầu về nhân tài chất lượng cao mang tầm quốc tế của thành phố này đang tăng lên từng ngày.
随着城市国际化进程加快,对高端外语人才的需求水涨船高。
suí zhe chéng shì guó jì huà jìn chéng jiā kuài, duì gāo duān wài yǔ rén cái de xū qiú shuǐ zhǎng chuán gāo.Khi tiến trình quốc tế hóa đô thị tăng tốc, nhu cầu về nhân tài ngoại ngữ cao cấp cũng tăng theo tương ứng.