延聘[yán pìn] [延 聘]Lưu từKhácthuê; tuyển dụng; mời làmChữ trong từ延yánkéo dài聘pìnthuê (giáo viên, v.v.)Từ ghép:延聘招揽yán pìn zhāo lǎnmời gọi dịch vụ của ai đóTừ cùng chữ:延期yán qīHSK 4trì hoãn延续yán xùHSK 4tiếp tục延长yán chángHSK 4kéo dài延伸yán shēnHSK 5mở rộng招聘zhāo pìnHSK 6mời ứng tuyển vào công việc应聘yìng pìnHSK 9chấp nhận lời mời làm việc延缓yán huǎnHSK 9trì hoãn延误yán wuHSK 9hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc)Từ cận nghĩa:请qǐngHSK 1mời租zūHSK 2thuê税shuìHSK 6thuế雇gùHSK 7thuê雇佣gù yōngHSK 7thuê聘pìnHSK 8thuê (giáo viên, v.v.)租赁zū lìnHSK 9thuê佣yōngthuê赁lìnthuêXem thêm (3)