佣
[yōng]
thuê; mướn; người hầu
这家农场在采摘季会雇佣大量临时工。
zhè jiā nóng chǎng zài cǎi zhāi jì huì gù yōng dà liàng lín shí gōng.Trang trại này sẽ thuê một lượng lớn công nhân tạm thời vào mùa thu hoạch.
公司决定长期雇佣这批通过考核的实习生。
gōng sī jué dìng cháng qī gù yōng zhè pī tōng guò kǎo hé de shí xí shēng.Công ty quyết định tuyển dụng dài hạn nhóm thực tập sinh đã vượt qua kỳ sát hạch này.
法律严格禁止任何机构雇佣未成年人打工。
fǎ lǜ yán gé jìn zhǐ rèn hé jī gòu gù yōng wèi chéng nián rén dǎ gōng.Pháp luật nghiêm cấm mọi cơ quan thuê mướn trẻ vị thành niên làm việc.