受聘[shòu pìn] [受 聘]Lưu từKhácđược thuê (để làm việc); được mời (ví dụ: giảng bài); được giao (một nhiệm vụ)Chữ trong từ受shòunhận聘pìnthuê (giáo viên, v.v.)Từ ghép:受聘于shòu pìn yúđược tuyển dụng tạiTừ cùng chữ:受到shòu dàoHSK 2nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)受伤shòu shāngHSK 3bị thương受不了shòu bù liǎoHSK 4không chịu nổi受灾shòu zāiHSK 5bị thiên tai受罪shòu zuìHSK 6chịu đựng招聘zhāo pìnHSK 6mời ứng tuyển vào công việc受害shòu hàiHSK 9bị thiệt hại受惊shòu jīngHSK 9giật mình受理shòu lǐHSK 9tiếp nhận xử lý vụ ánXem thêm (3)