受聘于[shòu pìn yú] [受 聘 于]Lưu từKhácđược tuyển dụng tạiChữ trong từ受shòunhận聘pìnthuê (giáo viên, v.v.)于yú(chỉ thời gian hoặc địa điểm) ởTừ cùng chữ:受到shòu dàoHSK 2nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)等于děng yúHSK 2bằng受伤shòu shāngHSK 3bị thương属于shǔ yúHSK 3được phân loại là由于yóu yúHSK 3do终于zhōng yúHSK 3cuối cùng位于wèi yúHSK 4nằm ở关于guān yúHSK 4liên quan đến善于shàn yúHSK 4giỏi vềXem thêm (3)