招聘会
[zhāo pìn huì] [招 聘 会]
hội nghị tuyển dụng; ngày hội việc làm
明白了。那我近期是不是应该多参加几场校园招聘会试试看?
míng bái le. nà wǒ jìn qī shì bu shì yīng gāi duō cān jiā jǐ chǎng xiào yuán zhāo pìn huì shì shì kàn?Em hiểu rồi. Vậy dạo này em có nên tham gia nhiều buổi hội chợ tuyển dụng trong trường để thử sức không ạ?
Trong bài: Xin lời khuyên định hướng nghề nghiệp前不久这里举行过一场大型招聘会。
qián bù jiǔ zhè lǐ jǔ xíng guò yì chǎng dà xíng zhāo pìn huì.Cách đây không lâu ở đây đã diễn ra một buổi hội chợ việc làm lớn.
对,多去招聘会看看,多投简历,这样才能了解市场的需求。
duì, duō qù zhāo pìn huì kàn kàn, duō tóu jiǎn lì, zhè yàng cái néng liǎo jiě shì chǎng de xū qiú.Đúng rồi, đi hội chợ tuyển dụng nhiều hơn, nộp nhiều hồ sơ hơn, như vậy mới hiểu được nhu cầu của thị trường.
Trong bài: Xin lời khuyên định hướng nghề nghiệp