一套
[yī tào] [一 套]
bộ; tập hợp; bộ sưu tập
我看了两套,还在想选哪一套。
wǒ kàn le liǎng tào, hái zài xiǎng xuǎn nǎ yí tào.Em xem hai căn rồi, vẫn đang nghĩ xem chọn căn nào.
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多他在市中心租了一套单身公寓。
tā zài shì zhōng xīn zū le yí tào dān shēn gōng yù.Anh ấy đã thuê một căn hộ đơn thân ở trung tâm thành phố.
交通呢?哪一套离车站更近?
jiāo tōng ne? nǎ yí tào lí chē zhàn gèng jìn?Giao thông thì sao? Căn nào gần trạm xe hơn?
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多