有一套
[yǒu yī tào] [HỮU 一 套]
có kỹ năng; giỏi giang; biết cách làm gì đó
每个人心里都有一套评判标准。
měi gè rén xīn lǐ dōu yǒu yí tào píng pàn biāo zhǔn.Trong lòng mỗi người đều có một tiêu chí đánh giá.
他胸中早有一套完整计划。
tā xiōng zhōng zǎo yǒu yí tào wán zhěng jì huà.Trong lòng anh ấy đã có sẵn một kế hoạch hoàn chỉnh.