拟定【擬定】
[nǐ dìng] [拟 定]
soạn thảo; lên kế hoạch; xây dựng
起草制定方案、计划或条例等。
法务部门已拟定好新项目的保密协议条款。
fǎ wù bù mén yǐ nǐ dìng hǎo xīn xiàng mù dì bǎo mì xié yì tiáo kuǎn.Bộ phận pháp chế đã soạn thảo xong các điều khoản thỏa thuận bảo mật cho dự án mới.
行,那我这就去拟定追加推广的具体方案。
xíng, nà wǒ zhè jiù qù nǐ dìng zhuī jiā tuī guǎng de jù tǐ fāng àn.Được, vậy mình đi soạn phương án chi tiết về việc đẩy mạnh quảng bá ngay đây.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗他拟定了一套详细的培训方案。
tā nǐ dìng le yí tào xiáng xì de péi xùn fāng àn.Anh ấy đã phác thảo một phương án đào tạo chi tiết.
本次会议旨在深入审议并拟定下阶段的研究规划。
běn cì huì yì zhǐ zài shēn rù shěn yì bìng nǐ dìng xià jiē duàn de yán jiū guī huà.Cuộc họp lần này nhằm thẩm định sâu sát và hoạch định kế hoạch nghiên cứu giai đoạn tiếp theo.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使