虚拟现实
[xū nǐ xiàn shí] [虚 拟 现 实]
thực tế ảo
既然你把决定权交给我,那我就大胆尝试结合虚拟现实技术了。
jì rán nǐ bǎ jué dìng quán jiāo gěi wǒ, nà wǒ jiù dà dǎn cháng shì jié hé xū nǐ xiàn shí jì shù le.Vì cậu đã giao quyền quyết định cho mình, vậy mình sẽ mạnh dạn thử nghiệm kết hợp công nghệ thực tế ảo.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓虚拟现实技术能够营造出逼真的现场交互体验。
xū nǐ xiàn shí jì shù néng gòu yíng zào chū bī zhēn de xiàn chǎng jiāo hù tǐ yàn.Công nghệ thực tế ảo có thể tạo ra trải nghiệm tương tác trực tiếp rất sống động.
你的意思是,让观众戴上虚拟现实设备,在真实的残破基址上看到叠合的盛景?
nǐ de yì sī shì, ràng guān zhòng dài shàng xū nǐ xiàn shí shè bèi, zài zhēn shí de cán pò jī zhǐ shàng kàn dào dié hé de shèng jǐng?Ý của cậu là để khách tham quan đeo thiết bị thực tế ảo, nhìn thấy khung cảnh thịnh trị trùng khớp xếp chồng trên nền phế tích sụp đổ có thật?
Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…