真实性
[zhēn shí xìng] [真 实 性]
tính xác thực; tính chân thật; tính chính xác
如果一味迎合算法,我们该如何捍卫新闻真实性与公信力?
rú guǒ yí wèi yíng hé suàn fǎ, wǒ men gāi rú hé hàn wèi xīn wén zhēn shí xìng yǔ gōng xìn lì?Nếu mù quáng chiều theo thuật toán, chúng ta làm sao bảo vệ tính chân thực và uy tín của báo chí?
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng请仔细核实这些信息的真实性。
qǐng zǐ xì hé shí zhè xiē xìn xī de zhēn shí xìng.Xin hãy xác minh kỹ tính chân thực của các thông tin này.
您是指用二重证据法的互证,来检验传世文献的真实性吗?
nín shì zhǐ yòng èr chóng zhèng jù fǎ de hù zhèng, lái jiǎn yàn chuán shì wén xiàn de zhēn shí xìng ma?Thầy đang nói đến việc dùng sự chứng thực lẫn nhau của phương pháp nhị trọng chứng cứ để kiểm chứng tính chân thực của văn hiến truyền thế ạ?
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại