变现能力
[biàn xiàn néng lì] [变 现 能 力]
khả năng thanh khoản; tính thị trường
嗯,我也同情她们。但从市场角度看,这主要取决于商业变现能力。
èn, wǒ yě tóng qíng tā men. dàn cóng shì chǎng jiǎo dù kàn, zhè zhǔ yào qǔ jué yú shāng yè biàn xiàn néng lì.Ừ, tớ cũng đồng cảm với họ. Nhưng dưới góc độ thị trường, điều này chủ yếu phụ thuộc vào khả năng thương mại hóa.
Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao