活动能力
[huó dòng néng lì] [活 动 能 力]
khả năng vận động; di động
经过长期康复训练,他的手臂已经基本恢复活动能力。
jīng guò cháng qī kāng fù xùn liàn, tā de shǒu bì yǐ jīng jī běn huī fù huó dòng néng lì.Qua thời gian dài tập phục hồi chức năng, cánh tay anh ấy cơ bản đã khôi phục khả năng vận động.