处理能力
[chǔ lǐ néng lì] [处 理 能 力]
khả năng xử lý; lưu lượng
他们最看重的是数据的处理能力和准确度。
tā men zuì kàn zhòng de shì shù jù de chǔ lǐ néng lì hé zhǔn què dù.Họ coi trọng nhất là khả năng xử lý dữ liệu và độ chính xác.
Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…[chǔ lǐ néng lì] [处 理 能 力]
khả năng xử lý; lưu lượng
他们最看重的是数据的处理能力和准确度。
tā men zuì kàn zhòng de shì shù jù de chǔ lǐ néng lì hé zhǔn què dù.Họ coi trọng nhất là khả năng xử lý dữ liệu và độ chính xác.
Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…