创造力
[chuàng zào lì] [创 造 力]
sự sáng tạo; tính sáng tạo
这种机械式的考核,确实很容易耗尽大家的创造力。
zhè zhǒng jī xiè shì de kǎo hé, què shí hěn róng yì hào jìn dà jiā de chuàng zào lì.Kiểu đánh giá máy móc này quả thực rất dễ vắt kiệt sức sáng tạo của mọi người.
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说他在工作中迸发出无限的创造力。
tā zài gōng zuò zhōng bèng fā chū wú xiàn de chuàng zào lì.Anh ấy bùng nổ sức sáng tạo vô hạn trong công việc.
需要批判性思维和创造力的岗位,重要性会逐渐显现出来。
xū yào pī pàn xìng sī wéi hé chuàng zào lì de gǎng wèi, zhòng yào xìng huì zhú jiàn xiǎn xiàn chū lái.Những vị trí cần tư duy phản biện và sức sáng tạo thì tầm quan trọng sẽ dần dần hiển hiện rõ.
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐