挺身而出
[tǐng shēn ér chū] [挺 身 而 出]
dũng cảm bước ra
战士们在危急时刻挺身而出。
zhàn shì men zài wēi jí shí kè tǐng shēn ér chū.Các chiến sĩ dũng cảm đứng ra trong thời khắc nguy cấp.
真正的英雄往往在关键时刻挺身而出。
zhēn zhèng de yīng xióng wǎng wǎng zài guān jiàn shí kè tǐng shēn ér chū.Người anh hùng thực sự thường dũng cảm đứng ra vào thời khắc then chốt.
在这千钧一发的紧急关头,消防员挺身而出化解了爆炸险情。
zài zhè qiān jūn yì fā de jǐn jí guān tóu, xiāo fáng yuán tǐng shēn ér chū huà jiě le bào zhà xiǎn qíng.Giữa thời khắc ngàn cân treo sợi tóc, người lính cứu hỏa đã dũng cảm xông pha hóa giải nguy cơ cháy nổ.