袖
[xiù]
tay áo; giấu vào trong tay áo
那你的意思是,在这场争执当中,你完全打算袖手旁观、置身事外了吗?
nà nǐ de yì sī shì, zài zhè chǎng zhēng zhí dāng zhōng, nǐ wán quán dǎ suàn xiù shǒu páng guān, zhì shēn shì wài le ma?Vậy ý cậu là, trong tranh chấp này, cậu hoàn toàn định khoanh tay đứng nhìn, đứng ngoài cuộc luôn sao?
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở她的袖珍笔记本可以放进口袋。
tā de xiù zhēn bǐ jì běn kě yǐ fàng jìn kǒu dài.Sổ tay cỡ bỏ túi của cô ấy có thể bỏ vào túi.
谈不上袖手旁观,在事情弄清楚之前,我保持中立,只专注于做好手头的任务。
tán bú shàng xiù shǒu páng guān, zài shì qíng nòng qīng chǔ zhī qián, wǒ bǎo chí zhōng lì, zhǐ zhuān zhù yú zuò hǎo shǒu tóu de rèn wu.Không đến mức khoanh tay đứng nhìn, trước khi sự việc được làm rõ, tôi giữ trung lập, chỉ tập trung làm tốt nhiệm vụ hiện tại.
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở