衣袖
[yī xiù] [衣 袖]
tay áo của trang phục
操作设备时要防止衣袖被卷入机器。
cāo zuò shè bèi shí yào fáng zhǐ yī xiù bèi juǎn rù jī qì.Khi vận hành thiết bị cần phòng ngừa ống tay áo bị cuốn vào máy móc.
他轻轻扯了扯同事的衣袖示意对方安静。
tā qīng qīng chě le chě tóng shì de yī xiù shì yì duì fāng ān jìng.Anh ấy khẽ kéo tay áo đồng nghiệp ra hiệu giữ trật tự.
她挽起衣袖,熟练地帮母亲分担繁重的家务。
tā wǎn qǐ yī xiù, shú liàn dì bāng mǔ qīn fēn dān fán zhòng de jiā wù.Cô ấy xắn tay áo lên, thành thạo đỡ đần việc nhà nặng nhọc cho mẹ.