国宝
[guó bǎo] [国 宝]
báu vật quốc gia
国家珍贵无比的宝物
大熊猫是中国的国宝,受到严密保护。
dà xióng māo shì zhōng guó de guó bǎo, shòu dào yán mì bǎo hù.Gấu trúc là báu vật quốc gia của Trung Quốc, được bảo vệ nghiêm ngặt.
为了弥补经济投入就允许公开变卖具有国家认同象征的国宝,这岂非本末倒置?
wèi le mí bǔ jīng jì tóu rù jiù yǔn xǔ gōng kāi biàn mài jù yǒu guó jiā rèn tóng xiàng zhēng de guó bǎo, zhè qǐ fēi běn mò dǎo zhì?Vì để bù đắp đầu tư kinh tế mà cho phép công khai bán tháo quốc bảo mang tính biểu tượng của bản sắc quốc gia, điều này há chẳng phải là đảo lộn gốc ngọn sao?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂大熊猫是中国的国宝,这一点在世界上众所周知。
dà xióng māo shì zhōng guó de guó bǎo, zhè yì diǎn zài shì jiè shàng zhòng suǒ zhōu zhī.Gấu trúc là quốc bảo của Trung Quốc, điều này trên thế giới ai ai cũng biết.