上浮
[shàng fú] [上 浮]
nổi lên
听到好消息,她的脸上浮现出灿烂的笑容。
tīng dào hǎo xiāo xī, tā de liǎn shàng fú xiàn chū càn làn de xiào róng.Nghe tin tốt, trên mặt cô ấy hiện ra nụ cười rạng rỡ.
想到未来的计划,她的脸上浮现出了笑容。
xiǎng dào wèi lái de jì huà, tā de liǎn shàng fú xiàn chū le xiào róng.Nghĩ đến kế hoạch tương lai, trên mặt cô ấy hiện lên nụ cười.