浮出[fú chū] [浮 出]Lưu từKhácnổi lênChữ trong từ浮fúnổi出chūđi raTừ ghép:浮出水面fú chū shuǐ miànnổi lên mặt nước (thành ngữ)Từ cùng chữ:得出dé chūHSK 2đạt được (kết quả)找出zhǎo chūHSK 2tìm拿出ná chūHSK 2lấy ra提出tí chūHSK 2nêu (vấn đề)发出fā chūHSK 3ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.)指出zhǐ chūHSK 3chỉ ra播出bō chūHSK 3phát sóng演出yǎn chūHSK 3diễn (trong một vở kịch)突出tū chūHSK 3nổi bậtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:兴起xīng qǐHSK 9nổi lên上浮shàng fúnổi lên浮上fú shàngnổi lên蜂起fēng qǐnổi lênVí dụ trong bài học随着时间推移,真相渐渐浮出水面。suí zhe shí jiān tuī yí, zhēn xiàng jiàn jiàn fú chū shuǐ miàn.Theo thời gian, sự thật dần dần lộ ra.经过数月调查,真相最终浮出水面。jīng guò shù yuè diào chá, zhēn xiàng zuì zhōng fú chū shuǐ miàn.Sau nhiều tháng điều tra, chân tướng cuối cùng cũng lộ ra.