小二[xiǎo èr] [TIỂU 二]Lưu từKhácbồi bànChữ trong từ小xiǎoTIỂUnhỏ二èrhaiTừ ghép:店小二diàn xiǎo èr(cũ) (trong quán rượu hoặc quán trọ, v.v.) người phục vụ最小二乘zuì xiǎo èr chéngbình phương tối thiểu (toán học)Từ cùng chữ:小姐xiǎo jieHSK 1cô gái小学xiǎo xuéHSK 1trường tiểu học小时xiǎo shíHSK 1giờ第二dì èrHSK 1thứ hai小学生xiǎo xué shēngHSK 1học sinh tiểu học小孩儿xiǎo hái rHSK 1biến thể er hoá của 小孩 (xiǎo hái)小朋友xiǎo péng yǒuHSK 1trẻ em小声xiǎo shēngHSK 2giọng nhỏ小心xiǎo xīnHSK 2cẩn thậnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:服务员fú wù yuánHSK 3bồi bàn侍应shì yìngbồi bàn (viết tắt của 侍应生 (shì yìng shēng))茶房chá fángbồi bàn跑堂pǎo tángbồi bàn (xưa)侍应生shì yìng shēngbồi bàn跑堂儿的pǎo táng r debồi bàn