店小二[diàn xiǎo èr] [店 TIỂU 二]Lưu từKhác(cũ) (trong quán rượu hoặc quán trọ, v.v.) người phục vụ; nhân viênChữ trong từ店diànquán trọ小xiǎoTIỂUnhỏ二èrhaiTừ cùng chữ:第二dì èrHSK 1thứ hai独一无二dú yī wú èrHSK 7độc nhất vô nhị (thành ngữ)