最小二乘[zuì xiǎo èr chéng] [最 TIỂU 二 乘]Lưu từKhácbình phương tối thiểu (toán học)Chữ trong từ最zuìnhất小xiǎoTIỂUnhỏ二èrhai乘chéngcưỡiTừ cùng chữ:最后zuì hòuHSK 1cuối cùng最好zuì hǎoHSK 1tốt nhất最近zuì jìnHSK 2gần đây最初zuì chūHSK 4ban đầu最佳zuì jiāHSK 6tốt nhất最终zuì zhōngHSK 6cuối cùng搭乘dā chéngHSK 7đi với tư cách hành khách