天安门广场[tiān ān mén guǎng chǎng] [天 安 门 广 场]Lưu từKhácQuảng trường Thiên An MônChữ trong từ天tiānngày安ān(hình thức kết hợp) yên lặng门méncổng广guǎngrộng场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thểTừ cùng chữ:商场shāng chǎngHSK 1trung tâm mua sắm天气tiān qìHSK 1thời tiết机场jī chǎngHSK 1sân bay天上tiān shàngHSK 2trên trời广场guǎng chǎngHSK 2quảng trường球场qiú chǎngHSK 2sân vận động体育场tǐ yù chǎngHSK 2sân vận động停车场tíng chē chǎngHSK 2bãi đỗ xe全场quán chǎngHSK 3toàn bộ khán giảXem thêm (3)