交融
[jiāo róng] [交 融]
hoà quyện; trộn lẫn
嗯,这种多元主体的法律共识,深刻揭示多元文明交融的历史图景。
èn, zhè zhǒng duō yuán zhǔ tǐ de fǎ lǜ gòng shí, shēn kè jiē shì duō yuán wén míng jiāo róng de lì shǐ tú jǐng.Ừm, sự đồng thuận pháp lý giữa các chủ thể đa nguyên này làm sáng tỏ sâu sắc bức tranh lịch sử giao thoa đa văn minh.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển两种文化在这里交融。
liǎng zhǒng wén huà zài zhè lǐ jiāo róng.Hai nền văn hóa hòa quyện tại đây.
正是这种禅法与技艺的交融,才让中国传统山水画达到了后人难以企及的美学巅峰。
zhèng shì zhè zhǒng chán fǎ yǔ jì yì de jiāo róng, cái ràng zhōng guó chuán tǒng shān shuǐ huà dá dào le hòu rén nán yǐ qǐ jí de měi xué diān fēng.Chính sự giao thoa giữa thiền pháp và kỹ pháp này mới khiến tranh sơn thủy truyền thống Trung Quốc đạt đến đỉnh cao mỹ học mà người đời sau khó lòng sánh kịp.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁