孔融[kǒng róng] [孔 融]Lưu từKhácKhổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam QuốcChữ trong từ孔kǒnglỗ融róngtanTừ ghép:孔融让梨kǒng róng ràng líKhổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融…Từ cùng chữ:金融jīn róngHSK 6ngân hàng