赋
[fù]
bài thơ phú; sự đánh thuế; ban cho
归根结底,是为了给教育赋能,全面提升教学质量。
guī gēn jié dǐ, shì wèi le gěi jiào yù fù néng, quán miàn tí shēng jiào xué zhì liàng.Xét cho cùng, là để trao quyền cho giáo dục, nâng cao toàn diện chất lượng giảng dạy.
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底改革开放赋予了城市新的活力。
gǎi gé kāi fàng fù yǔ le chéng shì xīn de huó lì.Cải cách mở cửa đã mang lại sức sống mới cho thành phố.
对,重塑评估体系,才能让科技真正为学术研究赋能。
duì, chóng sù píng gū tǐ xì, cái néng ràng kē jì zhēn zhèng wèi xué shù yán jiū fù néng.Đúng, tái định hình hệ thống đánh giá mới có thể giúp công nghệ thực sự tiếp sức cho nghiên cứu học thuật.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục