传给
[chuán gěi] [传 给]
chuyển cho; truyền cho; đưa cho; chuyền (trong bóng đá, v.v.)
反正我打算一辈子不生孩子,房子能不能传给下一代我无所谓。
fǎn zhèng wǒ dǎ suàn yí bèi zi bù shēng hái zi, fáng zi néng bu néng chuán gěi xià yí dài wǒ wú suǒ wèi.Dù sao tôi cũng định cả đời không sinh con, nhà có thể truyền lại cho thế hệ sau hay không đối với tôi không quan trọng.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓请你把这本词典传给后排的同学。
qǐng nǐ bǎ zhè běn cí diǎn chuán gěi hòu pái de tóng xué.Xin bạn truyền quyển từ điển này cho bạn học hàng sau.
老艺术家希望将这门传统技艺传给后代。
lǎo yì shù jiā xī wàng jiāng zhè mén chuán tǒng jì yì chuán gěi hòu dài.Người nghệ sĩ già hy vọng truyền lại ngón nghề truyền thống này cho con cháu.