敬赠[jìng zèng] [敬 赠]Lưu từKháckính tặng; trân trọng gửi tặng; tặng phẩmChữ trong từ敬jìng(hình thức kết hợp) kính trọng赠zèngtặngTừ cùng chữ:捐赠juān zèngHSK 6đóng góp (như một món quà)敬业jìng yèHSK 8tận tâm với công việc敬佩jìng pèiHSK 8ngưỡng mộ敬意jìng yìHSK 8tôn trọng敬爱jìng àiHSK 8kính trọng và yêu quý敬礼jìng lǐHSK 8chào kính敬请jìng qǐngHSK 8kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)敬酒jìng jiǔHSK 8mời rượu敬重jìng zhòngHSK 8kính trọng sâu sắcXem thêm (1)