家用电器
[jiā yòng diàn qì] [GIA 用 电 器]
thiết bị điện gia dụng
是的,特别是家用电器,价格比平时便宜很多。
shì de, tè bié shì jiā yòng diàn qì, jià gé bǐ píng shí pián yi hěn duō.Đúng vậy, đặc biệt là đồ điện gia dụng, giá rẻ hơn ngày thường rất nhiều.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是频繁断电会缩短家用电器的寿命。
pín fán duàn diàn huì suō duǎn jiā yòng diàn qì de shòu mìng.Việc mất điện thường xuyên sẽ làm giảm tuổi thọ của các thiết bị gia dụng.
这家商场周末正在举行家用电器促销活动。
zhè jiā shāng chǎng zhōu mò zhèng zài jǔ xíng jiā yòng diàn qì cù xiāo huó dòng.Trung tâm thương mại này cuối tuần đang tổ chức khuyến mãi đồ điện gia dụng.