有电
[yǒu diàn] [HỮU 电]
thiết bị điện; điện khí hoá; có điện (nhà cửa)
有!我手里的发票上有电话号码。
yǒu! wǒ shǒu lǐ de fā piào shàng yǒu diàn huà hào mǎ.Có! Trên hoá đơn trong tay tớ có số điện thoại.
Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又二楼没有电梯,只好走楼梯。
èr lóu méi yǒu diàn tī, zhǐ hǎo zǒu lóu tī.Tầng hai không có thang máy, đành phải đi cầu thang.
厨房里没有电饭锅,也没有热水壶。
chú fáng lǐ méi yǒu diàn fàn guō, yě méi yǒu rè shuǐ hú.Trong bếp không có nồi cơm điện, cũng không có ấm đun nước.
Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多