卖相
[mài xiàng] [卖 相]
diện mạo; bề ngoài
照相zhào xiàngHSK 2chụp ảnh互相hù xiāngHSK 3lẫn nhau真相zhēn xiàngHSK 5sự thật về cái gì首相shǒu xiàngHSK 6thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)出洋相chū yáng xiàngHSK 7làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn亮相liàng xiàngHSK 8tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc)卖弄mài nongHSK 8phô trương竞相jìng xiāngHSK 8đua nhau长相zhǎng xiàngHSK 9diện mạo