拉近距离
[lā jìn jù lí] [拉 近 距 离]
đưa mọi người lại gần nhau hơn
好主意,用这种非正式的互动拉近距离,大家也不会觉得有额外负担。
hǎo zhǔ yì, yòng zhè zhǒng fēi zhèng shì de hù dòng lā jìn jù lí, dà jiā yě bú huì jué de yǒu é wài fù dān.Ý kiến hay, dùng sự tương tác không chính thức này để kéo gần khoảng cách, mọi người cũng sẽ không cảm thấy có gánh nặng phát sinh.
Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余信任能拉近距离,反之会产生隔阂。
xìn rèn néng lā jìn jù lí, fǎn zhī huì chǎn shēng gé hé.Tin tưởng kéo gần khoảng cách, ngược lại sẽ tạo ra khoảng cách ngăn cách.