时隔【時隔】
[shí gé] [时 隔]
cách nhau thời gian (thường theo sau bởi một khoảng thời gian)
时间相隔,在某段时间之后。
时隔多年,他们终于再次相见。
shí gé duō nián, tā men zhōng yú zài cì xiāng jiàn.Cách nhau nhiều năm, cuối cùng họ cũng gặp lại nhau.
[shí gé] [时 隔]
cách nhau thời gian (thường theo sau bởi một khoảng thời gian)
时间相隔,在某段时间之后。
时隔多年,他们终于再次相见。
shí gé duō nián, tā men zhōng yú zài cì xiāng jiàn.Cách nhau nhiều năm, cuối cùng họ cũng gặp lại nhau.