劈头[pī tóu] [劈 头]Lưu từKhácngay lập tức; ngay từ đầu; ngay trúng đầu; ngay vào mặtChữ trong từ劈pīchặt头tóuđầuTừ ghép:劈头盖脸pī tóu gài liǎnnghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ)Từ cùng chữ:点头diǎn tóuHSK 2gật đầu里头lǐ touHSK 2bên trong木头mù touHSK 3chậm chạp石头shí touHSK 3đá前头qián touHSK 4ở phía trước后头hòu touHSK 4đằng sau镜头jìng tóuHSK 4ống kính máy ảnh骨头gǔ touHSK 4xương回头huí tóuHSK 5quay lạiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:马上mǎ shàngHSK 1ngay lập tức顿dùnHSK 3dừng立刻lì kèHSK 3ngay lập tức连忙lián mángHSK 3ngay lập tức立即lì jíHSK 4ngay lập tức当即dāng jíHSK 7ngay lập tức顿时dùn shíHSK 7ngay lập tức随即suí jíHSK 9ngay lập tức一口yī kǒungay lập tứcXem thêm (3)