劈头盖脸
[pī tóu gài liǎn] [劈 头 盖 脸]
nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.); đổ xuống như trút nước
[pī tóu gài liǎn] [劈 头 盖 脸]
nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.); đổ xuống như trút nước