一口
[yī kǒu] [一 口]
ngay lập tức; thẳng thừng (phủ nhận, thừa nhận, v.v.); một miếng
太紧张了,我连一口牛奶也喝不下去。
tài jǐn zhāng le, wǒ lián yì kǒu niú nǎi yě hē bú xià qù.Em căng thẳng quá, đến một ngụm sữa cũng không uống nổi.
Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…他嫌弃这道新菜,一口也没吃。
tā xián qì zhè dào xīn cài, yì kǒu yě méi chī.Anh ấy chê món mới này, không ăn miếng nào.
对,我从来没尝过,可能吃一口就受不了。
duì, wǒ cóng lái méi cháng guo, kě néng chī yì kǒu jiù shòu bù liǎo.Đúng vậy, mình từ trước tới giờ chưa từng nếm, có thể ăn một miếng là chịu không nổi.
Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)