劳逸结合
[láo yì jié hé] [劳 逸 结 合]
để cân bằng giữa làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ)
谢谢你的关心,我以后会注意劳逸结合,保证充足的睡眠。
xiè xiè nǐ de guān xīn, wǒ yǐ hòu huì zhù yì láo yì jié hé, bǎo zhèng chōng zú de shuì mián.Cảm ơn em đã quan tâm, sau này thầy sẽ chú ý nghỉ ngơi hợp lý, bảo đảm ngủ đủ giấc.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去动力归动力,你也要学会合理安排时间,做到劳逸结合才行。
dòng lì guī dòng lì, nǐ yě yào xué huì hé lǐ ān pái shí jiān, zuò dào láo yì jié hé cái xíng.Động lực thì là động lực, em cũng phải học cách sắp xếp thời gian hợp lý, làm sao để kết hợp làm việc và nghỉ ngơi mới được.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不你要学会劳逸结合。我以前也经常熬夜,后来一觉得疲劳就立刻休息。
nǐ yào xué huì láo yì jié hé. wǒ yǐ qián yě jīng cháng áo yè, hòu lái yì jué de pí láo jiù lì kè xiū xi.Cậu phải học cách kết hợp giữa làm việc và nghỉ ngơi. Trước đây tôi cũng thường xuyên thức khuya, sau này hễ thấy mệt mỏi là tôi nghỉ ngơi ngay.
Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…