财务大臣[cái wù dà chén] [财 务 ĐẠI 臣]Lưu từKhácbộ trưởng tài chínhChữ trong từ财cáitiền务wùcông việc大dàĐẠIto臣chénquan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiếnTừ cùng chữ:财产cái chǎnHSK 4tài sản财富cái fùHSK 4sự giàu có功臣gōng chénHSK 7quan chức có công大臣dà chénHSK 7đại thần (trong chế độ quân chủ)财力cái lìHSK 7nguồn lực tài chính财务cái wùHSK 7công việc tài chính财政cái zhèngHSK 7tài chính (công)财物cái wùHSK 7tài sản财经cái jīngHSK 7tài chính và kinh tếTừ cận nghĩa:财相cái xiàngbộ trưởng tài chính财政大臣cái zhèng dà chénbộ trưởng tài chính