大臣
[dà chén] [ĐẠI 臣]
đại thần (trong chế độ quân chủ); bộ trưởng nội các
君主国家的高级官员或某些国家的部长
古代皇帝常在朝堂上与各位大臣商议国家大事。
gǔ dài huáng dì cháng zài cháo táng shàng yǔ gè wèi dà chén shāng yì guó jiā dà shì.Hoàng đế thời xưa thường cùng các vị đại thần thảo luận việc lớn quốc gia tại triều đình.
大臣向皇帝呈递了一份奏折。
dà chén xiàng huáng dì chéng dì le yí fèn zòu zhé.Đại thần đã trình lên hoàng đế một bản tấu sớ.
皇上召见几位大臣商讨国家大事。
huáng shang zhào jiàn jǐ wèi dà chén shāng tǎo guó jiā dà shì.Hoàng thượng triệu kiến vài vị đại thần thảo luận việc lớn của quốc gia.
大臣们每天早晨入宫朝见。
dà chén men měi tiān zǎo chén rù gōng cháo jiàn.Các đại thần mỗi sáng đều vào cung bái kiến.