船政大臣[chuán zhèng dà chén] [船 政 ĐẠI 臣]Lưu từKhácĐại thần Hải quân thời nhà ThanhChữ trong từ船chuánthuyền政zhèngthuộc về chính trị大dàĐẠIto臣chénquan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiếnTừ cùng chữ:船只chuán zhīHSK 6tàu船员chuán yuánHSK 6thủy thủ船长chuán zhǎngHSK 6thuyền trưởng功臣gōng chénHSK 7quan chức có công大臣dà chénHSK 7đại thần (trong chế độ quân chủ)船桨chuán jiǎngHSK 7mái chèo船舶chuán bóHSK 7tàu thuyền